Tổng hợp bảng giá chi phí thi công các loại mái tôn giá tốt tại Hà Nội

The Light 12 Tháng 4, 2025 105 Lượt xem

Mái tôn lạnh cao cấp 1 lớp (phù hợp nhà ở, sân thượng)

  • Ứng dụng: Nhà ở dân dụng, mái che sân thượng, quán nhỏ.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn lạnh Hoa Sen/Việt Nhật, độ dày 0.4mm – 0.5mm.
    • Khung thép hộp mạ kẽm 50x50mm, dày 1.4mm.
    • Phụ kiện: Vít bắn, keo silicone, máng xối (tùy chọn).
  • Đơn giá tham khảo (trọn gói, bao gồm vật liệu + nhân công):
    • 300.000 – 350.000 VNĐ/m² (tùy độ dày tôn và khung).
  • Cách tính chi phí:
    • Đo diện tích mái (dài x rộng = m²).
    • Nhân với đơn giá: Diện tích (m²) x Đơn giá (VNĐ/m²).
    • Ví dụ: Mái 50m² x 320.000 VNĐ/m² = 16.000.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Chống nóng tốt, giá hợp lý, dễ thi công.
  • Lưu ý: Có thể thêm lớp cách nhiệt (tăng ~50.000 VNĐ/m²).

Mái tôn chống nóng 3 lớp (nhà xưởng, kho bãi)

  • Ứng dụng: Nhà xưởng, kho chứa hàng, công trình công nghiệp.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp (tôn + PU + tôn), độ dày 0.4mm.
    • Khung thép V50x50mm hoặc C50x100mm, dày 1.5mm.
    • Phụ kiện: Vít tự khoan, gioăng cao su, thanh chống bão.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 400.000 – 450.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích mái (m²) x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 100m² x 420.000 VNĐ/m² = 42.000.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Cách nhiệt, cách âm vượt trội, bền bỉ với thời tiết.
  • Lưu ý: Công trình lớn (>200m²) có thể được chiết khấu 5-10%.

Mái tôn giả ngói (biệt thự, nhà phố cao cấp)

  • Ứng dụng: Biệt thự, nhà phố, công trình yêu cầu thẩm mỹ.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn giả ngói Hoa Sen/Olympic, độ dày 0.45mm.
    • Khung thép hộp 60x60mm, dày 1.6mm.
    • Phụ kiện: Vít bắn thẩm mỹ, keo chống dột, sơn chống gỉ.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 450.000 – 500.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích mái x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 80m² x 470.000 VNĐ/m² = 37.600.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Thẩm mỹ cao, giống ngói thật, nhẹ và bền.
  • Lưu ý: Có thể thêm lớp cách âm (tăng ~30.000 VNĐ/m²).

Mái tôn liền mạch (seamlock) cao cấp

  • Ứng dụng: Công trình hiện đại, nhà hàng, khách sạn.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn seamlock (liền mạch, không vít), độ dày 0.5mm.
    • Khung thép hộp mạ kẽm 60x120mm, dày 1.8mm.
    • Phụ kiện: Ke khóa, thanh chống bão, máng xối inox.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 550.000 – 600.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 60m² x 580.000 VNĐ/m² = 34.800.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Chống dột tuyệt đối, thẩm mỹ, bền trên 20 năm.
  • Lưu ý: Yêu cầu đội thợ chuyên môn cao, chi phí vận chuyển cao hơn.

Mái tôn cách nhiệt PU (nhà ở, văn phòng)

  • Ứng dụng: Nhà ở, văn phòng, công trình yêu cầu chống nóng.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn PU cách nhiệt, độ dày 0.4mm – 0.5mm.
    • Khung thép hộp 50x100mm, dày 1.5mm.
    • Phụ kiện: Vít tự khoan, keo chống thấm, sơn chống gỉ.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 380.000 – 430.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 70m² x 400.000 VNĐ/m² = 28.000.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Cách nhiệt tốt, giảm ồn, giá hợp lý.
  • Lưu ý: Phù hợp với khu vực nắng nóng, cần bảo trì định kỳ.

Mái tôn chống ồn (nhà ở đô thị)

  • Ứng dụng: Nhà ở đô thị, khu vực mưa nhiều.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn cách âm (tôn + bông thủy tinh + tôn), độ dày 0.45mm.
    • Khung thép hộp 50x50mm, dày 1.4mm.
    • Phụ kiện: Vít bắn, keo silicone, gioăng cao su.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 420.000 – 470.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 90m² x 440.000 VNĐ/m² = 39.600.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Giảm tiếng ồn khi mưa, cách nhiệt tốt.
  • Lưu ý: Kiểm tra kỹ lớp cách âm để đảm bảo hiệu quả.

Mái tôn nhà cấp 4 (giá rẻ, bền vững)

  • Ứng dụng: Nhà cấp 4, nhà tạm, nhà trọ.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn lạnh Đông Á, độ dày 0.35mm – 0.4mm.
    • Khung thép hộp 40x40mm, dày 1.2mm.
    • Phụ kiện: Vít bắn, keo chống dột.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 250.000 – 300.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 100m² x 270.000 VNĐ/m² = 27.000.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Giá rẻ, thi công nhanh, phù hợp ngân sách thấp.
  • Lưu ý: Độ bền thấp hơn, cần bảo trì thường xuyên.

Mái tôn khung thép 2 lớp (nhà xưởng lớn)

  • Ứng dụng: Nhà xưởng lớn, trung tâm thương mại.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn lạnh 2 lớp, độ dày 0.5mm.
    • Khung thép hình I100 hoặc C100x200mm, dày 2.0mm.
    • Phụ kiện: Vít tự khoan, thanh chống bão, máng xối lớn.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 500.000 – 550.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 200m² x 520.000 VNĐ/m² = 104.000.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Chịu lực tốt, bền bỉ, phù hợp công trình lớn.
  • Lưu ý: Cần khảo sát kỹ trước khi thi công.

Mái tôn polycarbonate kết hợp (mái che lấy sáng)

  • Ứng dụng: Mái hiên, giếng trời, nhà kính.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn lạnh kết hợp tấm polycarbonate 5mm.
    • Khung thép hộp 50x100mm, dày 1.5mm.
    • Phụ kiện: Vít bắn, keo silicone, thanh nẹp.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 600.000 – 650.000 VNĐ/m².
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích x Đơn giá.
    • Ví dụ: Mái 30m² x 620.000 VNĐ/m² = 18.600.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Lấy sáng tốt, thẩm mỹ, bền với thời tiết.
  • Lưu ý: Chi phí cao hơn do vật liệu polycarbonate đắt.

Mái tôn thông minh (tự động điều chỉnh)

  • Ứng dụng: Nhà thông minh, nhà hàng, quán cà phê cao cấp.
  • Vật liệu chính:
    • Tôn lạnh cao cấp, độ dày 0.5mm.
    • Khung thép hộp 60x120mm, dày 1.8mm.
    • Hệ thống mô-tơ tự động, cảm biến mưa/nắng.
    • Phụ kiện: Vít bắn, keo chống thấm, điều khiển từ xa.
  • Đơn giá tham khảo:
    • 1.200.000 – 1.500.000 VNĐ/m² (bao gồm hệ thống tự động).
  • Cách tính chi phí:
    • Diện tích x Đơn giá + Chi phí lắp đặt mô-tơ (~5-10 triệu VNĐ/bộ).
    • Ví dụ: Mái 40m² x 1.300.000 VNĐ/m² + 7.000.000 VNĐ mô-tơ = 59.000.000 VNĐ.
  • Ưu điểm: Tiện nghi, hiện đại, điều chỉnh linh hoạt.
  • Lưu ý: Chi phí bảo trì hệ thống tự động cần được tính thêm.

Hướng dẫn tự tính toán chi phí tổng thể

  1. Đo diện tích mái: Dùng thước đo chiều dài và chiều rộng, tính diện tích (m²) = dài x rộng. Nếu mái nghiêng, nhân thêm hệ số 1.1-1.2.
  2. Chọn loại mái tôn: Xác định nhu cầu (chống nóng, thẩm mỹ, giá rẻ, tự động, v.v.) và tham khảo bảng giá tương ứng.
  3. Tính chi phí vật liệu + nhân công: Sử dụng công thức: Diện tích x Đơn giá trọn gói.
  4. Cộng chi phí phụ kiện/phát sinh:
    • Máng xối: ~50.000-100.000 VNĐ/m dài.
    • Sơn chống gỉ: ~20.000 VNĐ/m².
    • Vận chuyển: ~1-2 triệu VNĐ (tùy khu vực).
  5. Dự trù thêm 5-10%: Để phòng chi phí phát sinh như thay đổi thiết kế, tăng giá vật liệu.

Lưu ý khi lập kế hoạch thi công

  • Chọn nhà thầu uy tín: Yêu cầu báo giá chi tiết, hợp đồng rõ ràng, có chính sách bảo hành (tối thiểu 2-5 năm).
  • Kiểm tra vật liệu: Đảm bảo tôn chính hãng (Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật) và khung thép đạt tiêu chuẩn.
  • Khảo sát trước thi công: Đo đạc chính xác, xem xét độ dốc mái (tối thiểu 10-15%) để chống thấm tốt.
  • Thời điểm thi công: Tránh mùa mưa để đảm bảo tiến độ và chất lượng.

 

ảnh
ảnh
ảnh
ảnh

Mẫu mã đa dạng

Hàng mới về liên tục

Giảm giá 20%

Không lo về giá

Tư vấn 24/7

Chuyên nghiệp - Tận tình

Miễn phí lắp đặt

trong nội thành Hà Nội